Thursday, 08/12/2022 - 07:04|
Chào mừng bạn đến với cổng thông tin điện tử của Trường Tiểu học và THCS Tân Quang
A- A A+ | Tăng tương phản Giảm tương phản

Công khai theo Thông tư 36

Công khai theo Thông tư 36

Biểu mẫu 11

PHÒNG GDĐT TP SÔNG CÔNG

ĐƠN VỊ: TRƯỜNG TH & THCS TÂN QUANG

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2020-2021

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học

15

Số m2/học sinh

II

Loại phòng học

 

-

1

Phòng học kiên c

 6

-

2

Phòng học bán kiên c

 0

-

3

Phòng học tạm

 0

-

4

Phòng học nhờ

 0

-

5

Số phòng học bộ môn

 3

-

6

Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)

 2

-

7

Bình quân lớp/phòng học

1/1 

-

8

Bình quân học sinh/lớp

 28,8

-

III

Số điểm trường

 1

-

IV

Tổng số diện tích đất (m2)

 4315

 

V

Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

 1000m2

 

VI

Tổng diện tích các phòng

 

 

1

Diện tích phòng học (m2)

 294,84m2

 

2

Diện tích phòng học bộ môn (m2)

220m2 

 

3

Diện tích thư viện (m2)

30m2 

 

4

Diện tích nhà tập đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

 0

 

5

Diện tích phòng hoạt động Đoàn Đội, phòng truyền thống (m2)

49,14m2

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

 

Số bộ/lớp

1

Tng số thiết bị dạy học ti thiu hiện có theo quy đnh

 

 

1.1

Khối lớp 6

 

 

1.2

Khối lớp...

 

 

1.3

Khối lớp...

 

 

 

 

 

 

2

Tng số thiết bị dạy học ti thiu còn thiếu so với quy định

 

2.1

Khối lớp...

 

 

2.2

Khối lớp...

 

 

2.3

Khối lớp...

 

 

3

Khu vườn sinh vật, vườn địa lý (diện tích/thiết b)

 

4

 

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập

(Đơn vị tính: bộ)

 18

173/18

IX

Tổng số thiết bị dùng chung khác

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

 

 

2

Cát xét

 

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

 1

 

4

chiếu OverHead/projector/vật th

 8

 8/5

5

Thiết bị khác...

 

 

6

…..

 

 

 

IX

Tổng số thiết bị đang sử dụng

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

 

 

2

Cát xét

 

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

 1

 

4

chiếu OverHead/projector/vật th

 8

8/6 

5

Thiết bị khác...

 

 

..

……………

 

 

 

 

Ni dung

Số lượng (m2)

X

Nhà bếp

0

XI

Nhà ăn

 0

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

 0

 

 

XIII

Khu ni trú

 0

 

 

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đchuẩn v sinh*

 2

0

2 

 

 32,99

m2

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

(*Theo Thông tư số 12/2011/TT-BGDĐT ngày 28/2/2011 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trung học ph thông có nhiu cấp học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu - điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).

 

Nội dung

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hp vệ sinh

x 

 

XVI

Nguồn đin (lưới, phát đin riêng)

x

 

XVII

Kết nối internet

x 

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

x

 

XIX

Tường rào xây

x

 

 

 

….., ngày 15 tháng 10 năm 2020
Thủ trưởng đơn vị

 

 

 

Hoàng Thị Hoa

 

 


Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Bài tin liên quan
Chính phủ điện tử
Tin đọc nhiều
Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 1
Hôm qua : 11
Tháng 12 : 991
Năm 2022 : 10.999